UD – gia cố vật liệu bê tông

Vải sợi UD carbon

1.11

1. Đặc tính

Vải sợi carbon một chiều được làm từ 12k carbon sợi nhỏ có độ bền kéo cao và các mô đun. các nguyên liệu bao gồm Toray, TOHO,Mitsubishi,Aksaca,Tarifli và còn nữa .Những sợi vải carbon của chúng tôi có thể tương thích với epoxy,vinyl và nhựa thông.

Sau khi tạo thành sợi ma trận nhựa ( Cán ), nó cho thấy hiệu suất cơ khí lạ thường và nỗ lực củng cố về cấu trúc, vải của chúng tôi có thể đáp ứng yêu cầu dự án của bạn đúng theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM

Các bước cơ bản của hoạt động dự án như sau :

– Chuẩn bị bề mặt bê tông , sửa chữa vết nứt , rò rỉ, dừng lại, chống hao mòn, phần bê tông lỏng.

– Sơn lót mỏng ( 0.2-0.4kg/m2 )

– Chuẩn bị bề mặt cơ sở ( putty 1.0-1.5kg/m2 )

– Nhựa epoxy mỏng trên bề mặt ( 0.4-0.5kg/m2 )

– Dính vải sợi carbon lên cấu trúc, thấm vào vải bằng cách đánh  nhựa epoxy dọc vải đảm bảo rằng không có bong bóng hiện có trong ma trận hỗn hợp ( rất quan trọng ) 0.1-0.2kg/m2.

– Nếu có nhiều lớp sợi carbon thì quét 4-6 lần mổi lớp.

FRP hoạt động bọc hoàn tất. Tuy nhiên giữ cấu trúc từ bất kỳ tác động trong vòng 24 giờ.

2. Dữ liệu kỹ thuật

No. Fiber Spec Tensile strength (Mpa) Weight

(gsm)

Thickness Width

(mm)

CJ-200T 12K 2:3400 200 0.111 100-500
CJ-300T 12K 2:3400 300 0.167 100-500
CJ-600T 12K 2:3400 600 0.45 100-500

 

 

 

 

 

 

Vải sợi Aramid 1 chiều

1.12

1 Đặc tính

Vải Aramid một chiều có độ dai cao, trọng lượng nhẹ,độ bền tốt và chịu sốc tốt.Nó thường được sử dụng trong vật chất hỗn hợp.

Vải Aramid được cung cấp trong  thiết bị y tế,các sản phẩn quân đội, ngành hàng không  và không gian.

2. Dữ liệu kỹ thuật

Item Code Woven Tensile strength (MPa) Tensile Modulus

(GPa)

Areal Weight (g/m2) Fabric Thickness (mm)
AJ-280 UD 2200 110 280 0.193
AJ-415 UD 2200 110 415 0.286
AJ-623 UD 2200 110 623 0430
AJ-830 UD 2200 110 830 0.572

Dải carbon (đĩa ) với lớp vỏ 1 bên

1.13

Dữ liệu kỹ thuật.

Property Index of Products

( Chỉ số thuộc tính sản phẩm )

Carbon Fiber sheet Carbon FiberSheet
(Grade I) (Grade II)
Tensile strength ( độ bền )

 

≥ 2400 Mpa  ≥ 2000Mpa
Elastic Modulus

( Mô đun đàn hồi )

≥ 1.6 x 105Mpa ≥ 14 x 105Mpa
Elongation Percentage

(tỷ lệ kéo dài )

≥ 1.7% ≥ 15%
Pulling Bonding strength ≥ 2.5Mpa ≥ 2.5Mpa
Along with Concrete

(Kéo bền liên kết với bê tông )

Interlaminar sheer strength ≥ 50Mpa ≥ 40Mpa
Volume Content of Fiber

( HÀm lượng sợi )

≥ 65% ≥ 55%
  AJCP 12 AJCP 14
Thickness (mm) 12 1.4
Length (m) 100 100
vvidth (mm) 50, 80, 100 50, 80, 100
Density ( mật độ) 1.6

btn-lienhebtn-hotline (2)