Vật liệu bảo ôn

Vật liệu bảo ôn

3.2

Đặc điểm:

Sử dụng ACME mới – chăn cách nhiệt loại A

– Đảm bảo tính chính xác của nhiệt độ sấy sơ bộ

– Nhiệt độ nóng trước 150℃

– Khả năng chịu nhiệt cao và hấp thụ âm thanh tốt

Product model Specifications Thickness Working temperature
ZS-43AL-15 0.6m×1.5m 15mm Below 450℃
ZS-43AL-25 0.6m×1.5m 25mm
ZS-80AL-25 0.6m×1.5m 25mm
ZS-80AL-50 0.6m×1.5m 50mm

 Xử lý nhiệt Postweld

– Sử dụng ACME mới – chăn cách nhiệt loại B

– Nhiệt độ xử lý nhiệt Đảm bảo postweld đạt yêu cầu quá trình xử lý nhiệt

– Nhiệt độ xử lý nhiệt 650℃.

– Khả năng chịu nhiệt cao và hấp thụ âm thanh tốt

Product model Specifications Thickness Working temperature
GS-84AL-15 0.6m×1.5m 15mm 600℃~1200℃
GS-84AL-25 0.6m×1.5m 25mm
GS-88AL-25 0.6m×1.5m 25mm
GS-88AL-50 0.6m×1.5m 50mm

Ứng dụng:

– Cách nhiệt trong lò và cửa lò công nghiệp, thiết bị sưởi ấm, lò hơi, lò nung, lò nướng, lò sấy, lò cán nguội, tủ nướng bánh mỳ,…

– Bảo ôn cách nhiệt trong nhà máy sản xuất gạch men, gạch nung, lò gốm sứ,..

– Chống nóng cho các đường ống dẫn,…

– Phòng cháy và cách nhiệt cho tòa nhà cao tầng, chung cư, khu thương mại,…

btn-lienhebtn-hotline (2)